520 có nghĩa là gì. Ảnh bìa

Nói về tiếng Trung thì chúng ta không thể không nhắc đến những con số có ý nghĩa đặc biệt trong cuộc sống tình yêu. Trong đó, 520 là con số được rất nhiều người biết đến trong nước và cả nước ngoài, đa số 520 được giới trẻ sử dụng để thể hiện được hành động và truyền tải nội dung mà mình muốn nói cho đối phương hiểu. Vậy 520 có nghĩa là gì mà được sử dụng nhiều đến thế, bài viết sau đây wikigiaidap sẽ trình bày rõ ý nghĩa thật sự của con số 520 trong tiếng Trung cùng những con số khác giúp các bạn đọc có thêm kiến thức bổ ích cho riêng mình.

520 có nghĩa là gì?

520 có nghĩa là một kiểu ký hiệu được giới trẻ dùng để biểu thị câu nói “Anh yêu em”, trong tiếng anh “I love you”, còn đối với tiếng Trung là wǒ ài nǐ (我爱你 ) nên được nhiều bạn trẻ thường dùng con số 520 để tỏ tình.

520 có nghĩa là gì. Ảnh 1

Ý nghĩa các con số trong tiếng Trung

Như vậy, các bạn đã hiểu được 520 có nghĩa là gì rồi đúng không nào? nhưng không chỉ có một con số mà nó có rất nhiều con số được giới trẻ sử dụng trong các cuộc giao tiếp hiện nay, cùng đi tiếp với wikigiaidap để biết được những con số đó cũng như ý nghĩa của nó nhé!

Số 9420 là gì?
9420 có ngĩa là yêu em. Trong tiếng Trung đọc là Jiù shì ài nǐ.

Số 530 là gì?
Số 530 nghĩa là anh nhớ em. Đọc theo tiếng Trung là Wǒ xiǎng nǐ.

Số 930 là gì?
930 là nhớ anh hoặc là nhớ em. Đọc theo tiếng Trung là hǎo xiǎng nǐ.

Số 9277 là gì?
9277 nghĩa là thích hôn. Đọc theo tiếng Trung là jiù ài qīn qīn.

Số 88 là gì?
88 có ý nghĩa là tạm biệt. Đọc theo tiếng Trung là bài bài.

Số 7456 là gì?
7456 gnhiax là tức chết đi được. Theo tiếng trung được nói là qì sǐ wǒ lā.

Số 9213 là gì?
Con số 9213 có nghĩa tức là yêu em cả đời. Với tiếng Trung được đọc là Zhōng’ài yīshēng.

ý nghĩa của các con số trong tiếng Trung

Số 910 là gì?
910 nghĩa là chính là em. Tiếng Trung được đọc là Jiù yī nǐ.

Số 886 là gì?
Số 886 nghĩa là tạm biệt. Tiếng Trung được đọc là bài bài lā.

Số 555 là gì?
555 có nghĩa là hu hu hu. Đọc theo tiếng Trung là wū wū wū.

Số 9494 là gì?
Con số 9494 là đúng vậy, đúng vậy. Phát âm theo tiếng Trung là jiù shì jiù shì.

Số 81176 là gì?
81176 nghĩa là bên nhau. Phát âm theo tiếng Trung là Zài yī qǐ le.

Số 920 là gì?
920 có ý nghĩa là chỉ yêu em. Đọc theo tiếng Trung là Jiù ài nǐ.

Những dãy số còn lại:

  • Số 8013 có ý nghĩa là bên em cả đời, đọc theo tiếng Trung là Bàn nǐ yīshēng.
  • Số 910 nghĩa là chính là em – đọc tiếng Trung Jiù yī nǐ.
  • Số 9240 ý nghĩa là yêu nhất là em – phát âm Zuì ài shì nǐ.
  • Số 940194 là muốn nói với em một việc – đọc theo tiếng Trung Gàosù nǐ yī jiàn shì.
  • Số 85941 nghĩa là giúp em nói với anh ý – phát âm tiếng Trung là Bāng wǒ gàosù tā.
  • Số 7456 nghĩa là tức chết đi được – Tiếng trung nói là qì sǐ wǒ lā.
  • Số 2014 là yêu em mãi – đọc ài nǐ yí shì.
  • Số 9213 là yêu em cả đời – phát âm tiếng Trung là Zhōng’ài yīshēng.
  • Số 902535 là mong em yêu em nhớ em – phát âm Qiú nǐ ài wǒ xiǎng wǒ.
  • Số 82475 có nghĩa – yêu là hạnh phúc – đọc tiếng Trung là Bèi ài shì xìngfú.
  • Số 8834760 – Tương tư chỉ vì em – phát âm Mànmàn xiāngsī zhǐ wèi nǐ.
  • Số 9089 – Mong em đừng đi – Qiú nǐ bié zǒu.
  • Số 918 nghĩa là cố gắng lên – đọc Jiāyóu ba.
  • Số 825 là đừng yêu anh – đọc theo tiếng Trung là Bié ài wǒ.
  • Số 987 nghĩa là xin lỗi – phát âm tiếng Trung là Duìbùqǐ.
  • Số 95 nghĩa là cứu anh – đọc tiếng Trung Jiù wǒ.
  • Số 898 ý nghĩa là chia tay đi – phát âm tiếng Trung Fēnshǒu ba.
  • Số 860 là đừng níu kéo anh – phát âm theo tiếng Trung Bù liú nǐ.
  • Số 8006 là không quan tâm đến em – đọc theo tiếng Trung Bù lǐ nǐle.
  • Số 93110 là hình như gặp em – Tiếng Trung Hǎo xiàng jiàn jiàn nǐ.
  • Số 865 có ý nghĩa là đừng làm phiền anh – Bié rě wǒ.
  • Số 825 là dừng yêu anh – Bié ài wǒ.
  • Số 987 nghĩa là xin lỗi – Duìbùqǐ.
  • Số 95 có ý nghĩa là cứu anh – Jiù wǒ.
  • Số 898 nghĩa là chia tay đi – Fēnshǒu ba.

NẾU BẠN GẶP CÁC CON SỐ KHÁC MÀ KHÔNG CÓ TRONG DANH SÁCH TRÊN, BẠN CÓ THỂ TRA THEO Ý NGHĨA CỦA TỪNG CON SỐ TRONG BẢN NÀY ĐỂ HIỂU ĐƯỢC Ý NGHĨA CỦA CON SỐ ĐÓ TRONG TIẾNG TRUNG NHÉ!

Số Ý nghĩa
0 Bạn, em
1 Muốn
2 Yêu
3 Nhớ, sinh (lợi lộc)
4 Đời người, thế gian
5 Tôi, anh
6 Lộc
7 Hôn
8 Phát, bên cạnh, ôm
9 Vĩnh cửu

 

Trên đây là bài viết 520 có nghĩa là gì? Ý nghĩa thật sự của những con số tiếng Trung, hy vọng sẽ đem đến cũng như bổ sung vào kiến thức trong cuộc sống cho các bạn đọc. Wikigiaidap không ngừng cập nhật những thông tin hữu ích, những kiến thức giá trị để các bạn không ngừng học hỏi và tìm tòi.

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây